Dành cho những ai đang tìm phòng single Giá 160aud/tuần đã bao gồm điện, nước, wifi, chỗ đậu xe bên hông nhà Phòng single rộng rãi, thoáng mát, sáng sủa có sẵn tủ gương, bàn học, ghế, giường, drap,rèm cửa 4-8 phút đi bộ đến 2 trạm xe bus đi Parramatta city (545, 520, 521, 522, 523, 525, M52) 10 phút đi bộ đến Western Sydney Uni (South Campus) 3 phút đi bộ đến Dundas train station - Phòng khách, bếp, sân phơi, phòng giặt đầy đủ đồ dùng dụng cụ. Có 4 mặt bếp, lò vi sóng, lò nướng bánh với dàn máy hút khói mới tinh. - 2 toilets mới, sạch sẽ - Các thành viên trong nhà đều là sinh viên trường WSU hoặc đang đi làm tại Parramatta Địa chỉ: 62 Rippon av Vui lòng liên hệ Uyên 0451033168 hoặc Như 0424970204
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2117, NSW
Dundas, Dundas Valley, Oatlands
Dân số
22,185 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,926 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $757 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,176 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,861 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,587 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 417 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 53.1% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 13.2% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 33.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 36.2% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 34.5% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 24.6% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Australian: 16.7% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 16.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Korean: 8.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Lebanese: 7% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 50.2% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Korea, Republic of (South): 6.1% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại India: 2.6% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 2.6% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 56% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 44% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 13.3% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Korean: 8.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Cantonese: 7.7% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 30.5% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.1% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Presbyterian and Reformed: 4.5% (NSW: 1.9% | AU: 1.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 34.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 56.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 757 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 28.9% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.9% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.6% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.7% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.7% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 36.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.8% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.3% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.8% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 66.6% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.4% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2117, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm