Shop nail vùng Flemington và South yarra cần sang
- Flemington, Vic
- 19/03/2018
- Chưa cập nhật
- Flemington, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 19/03/2018
Shop Flemington mới built để sang gồm 4 ghế, 4 bàn và 1 phòng wax
Shop rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ. Shop đã có đầy đủ vào có thể làm ngay.
Khu đông đúc, tiền rent rẻ, hợp đồng dài hạn
Shop South Yarra gồm 8 ghế, 8 bàn, 3 phòng wax. Khu đông đúc , tiền rent rê, hợp đồng dài hạn
Xin liên hệ để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3031, Vic
Flemington, Kensington
Dân số
17,772 người( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,270 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,106 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,750 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,947 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,437 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 361 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,119 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 19% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 39.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 41.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 53.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 16.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 28.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 24.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 9.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 9.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 62.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại England: 2.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 66.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 3.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Mandarin: 2.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 51.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Islam: 7.3% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 6.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 4.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 49.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 4.7% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,106 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 41.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 5.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 24.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 3.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 3.3% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
