Nhà hàng 200 m2 có private parking mới xây dựng xong chưa mở cửa (Toàn bộ brand-new), mặt tiền 8m, được thiết kế hiện đại, modern fit out và top quality equipment, nhà hàng được xây dựng từ hãng thầu chuyên nghiệp. Có giấy phép bán rượu (Liquor Licence) và giấy phép mở cửa (Operation Certificate), tiền thuê rẻ, hợp đồng dài hạn và chủ đất rất tốt Đây là cơ hội hiếm có cho ai trong ngành nhà hàng hoặc muốn kinh doanh nhà hàng vì khỏi phải mất thời gian lo giấy tờ và xây cất. Vì lý do cá nhân nên muốn sang lại dưới 1/2 giá tiền đã bỏ ra đầu tư. Nếu thực sự có thiện chí muốn mua xin liên hệ Mr Nguyen
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2042, NSW
Newtown, Enmore
Dân số
18,673 người ( TONG_DAN_SO )
51% Nam | 49% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,167 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,297 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,339 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,328 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,565 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 540 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 7.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 38.2% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 50.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 55.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 17.6% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 16.4% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.5% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 6% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.9% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.5% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.4% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại United States of America: 1.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 77.7% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 22.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 1.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.6% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 1.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 64% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 10.7% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 5.9% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 2.7% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 54% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.5% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 74.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,297 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 44.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 14.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 7% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 3.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.8% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.8% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.1% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 14% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2042, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm