Sang hãng sơn 2 Pac vùng Deer Park, Vic
Có nguồn khách ổn định.
Cần sang gấp vì lí do gia đình giá thương lượng
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3023, Vic
Cairnlea, Deer Park, Burnside, Caroline Springs, Ravenhall
Dân số
67,146 người ( TONG_DAN_SO )
50.8% Nam | 49.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
17,074 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $719 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,017 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,905 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 21,580 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,869 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 88.5% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 9.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 21.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 47.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 12.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Vietnamese: 11.3% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
English: 10.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Filipino: 6.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.6%) ( )
Chinese: 6.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 50% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 8% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 5.3% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 4.5% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.8% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 63.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 38.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 11.9% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Tagalog: 2.5% (Vic: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 28.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 19.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 8.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 8.3% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 719 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.2% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.7% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 56.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, car as driver: 0.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.5% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.6% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3023, Vic