Room for rent - Glenferrie station, Hawthorn ngày 10/8
- Hawthorn, Vic (Boroondara Area)
- 18/06/2018
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Hawthorn, Vic (Boroondara Area)
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 18/06/2018
Room for rent - Glenferrie station, Hawthorn ngày 10/8
Nhà ở Kinkora rd vs Glenferrie rd, đi bộ 9p hoặc đi tram 16 trước nhà chỉ 2p ra Glenferrie station hoặc Swinburne uni. Đi train lên city chỉ 20p hoặc 10-15p nếu là limited express.
Nhà ở trên lầu 2 khu vực đẹp và yên tĩnh, 2 ban công, gần tram 16/109/75, Glenferrie station bao có tàu hiếm khi bị skip, Swinburn uni, library, Coles, Woolworths, Burning, shop tàu, 711, Maccas, brunch, trà sữa bla các thể loại Âu Á Ấn, gym, công viên BBQ, cinema, hotel, bar, shisha+standup comedy, Sanctuary/room680 club, nhà thờ... 10-15p chạy xe ra Baby Hunting, Kmart, Ikea, KFC, chợ North Richmond.
Bedroom có sẵn tủ âm to kèm gương và phòng có sẵn khoá cửa riêng, 1 bathroom có sẵn máy giặt và sưởi, bếp đầy đủ đồ nghề cả tủ lạnh và máy rửa chén, 1 phòng khách rộng rãi có sưởi welcome luôn ai có giàn máy tính chơi game/làm việc/hội họp bạn bè, trước nhà nhiều chỗ đậu xe thích đậu đâu cũng đc, hàng xóm rất nice.
Giá:
Share gas-điện-Internet, đồ lặt vặt dùng chung thì share hoặc chia lượt qua lại. Ko tính nước - tắm rửa nghịch nước thoải mái ạ.
- single: $800/ng/tháng
- couple 2 người: $500/ng/tháng ($125/ng/week)
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3122, Vic
Hawthorn, Boroondara Area Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
22,322 người( TONG_DAN_SO )
48.3% Nam | 51.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,260 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,207 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,279 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,145 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,940 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,259 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 24.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 59.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 16.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 45.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 26.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 25% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 34.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 26.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 14.4% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 12.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 9.2% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 67.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 3.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 3.1% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.7% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 75.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 24.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 4.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 1.6% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Cantonese: 1.4% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 48.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 18.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 5.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Hinduism: 3.2% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 56.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 2.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.6% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,207 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 42.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 17.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 3.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 1.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 27.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 4.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 2.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 9.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 64.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
