PHONG CHO THUE O NORTHCOTE
- Northcote, Vic
- 03/11/2015
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Northcote, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 03/11/2015
Dư phòng cho share: 400aud/THANG VA 250aud/THANG
Hien tai nha minh co 2 phong can cho thue:
- Phong doi 4m x 4m: 400 aud/ban_ available: 1/1/2015
- Phong don 3.5m x 2m: 250 aud/ban_available: now
Phong co day du ban, ghe, tu lon, giuong, va nem.
Do nha bep day du, nen ban khong can mua
Bill dien, nuoc, gas moi thang se duoc tinh theo ngay cac ban o va goi email moi dau thang cung voi rent
Nha o vi tri thuan tien cho cac ban hoc o city, Bundoora (RMIT, ACU, Latrobe) va North Melbourne (Latrobe)
- Gan Northcote shopping centre co Coles, Aldi, Kmart, butcher and groceries : 5 phut di bo
- Cong vien lon ben hong nha
- Tram xe lua Northcote: 10 phut di bo + 15 phut xe lua len city
- Tram xe tram 86: 5 phut di bo + 20 phut xe tram len city
Hien tai nha co 4 phong va 4 nguoi.
Mot ban sap don di vao 30/12 vi ban nay moi kiem viec lam them o St Alban.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3070, Vic
Northcote, Darebin Area, Melbourne Region, toria
Dân số
25,276 người( TONG_DAN_SO )
47.3% Nam | 52.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,257 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,166 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,181 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,287 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,625 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 475 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,400 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 49.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 22.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 27.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 37.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 30.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 30.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 34.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 27.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 16.1% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 12.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Italian: 9.3% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 72.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 3.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại Greece: 3.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại Italy: 1.8% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 77.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Greek: 6.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 2.7% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Mandarin: 1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 61% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 8.8% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 4.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Anglican: 2.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 54.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 11.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 6.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 72.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,166 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 44.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 17.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 7.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 5.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 3.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 24.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 4.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 1.6% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 6.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 12.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 60% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
