Nhà có phòng cho thuê vùng Grange, Brisbane, 4051 Vị trí: inner suburd, đắc địa, thuận tiện, gần trạm bus lớn lên Brisbane CBD, Roma Street, James Cook, QUT Kevin Grove,… Grange là khu rất yên tĩnh và an toàn, hàng xóm đa số là người Úc nên có rất nhiều cơ hội trau dồi tiếng anh, là một khu vực rất lý tưởng cho các bạn sinh viên, tiện việc học và có nhiều cơ hội kiếm việc làm thêm ở city. Đi bộ 3 phút tới trạm bus 325/353 (cách nhau 5-10 phút) đến đại học James Cook, QUT Kevin Grove, Brisbane CBD, Stafford Shopping Center (Woolworths, Aldi, Kmart,...) Nhà mới xây 1 năm, phòng rộng và thoáng, thảm lót khu vực phòng ngủ, trong phòng có sẵn giường nệm size queen, tủ âm, bàn học, máy lạnh, quạt trần. (nội thất trong nhà sẽ khác với hình) Available: 30/06/2020 Giá thuê: $180/tuần/người (bao điện, nước, internet) Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4051, Qld
Alderley, Enoggera, Gaythorne, Grange, Newmarket, Wilston
Dân số
29,574 người ( TONG_DAN_SO )
50.1% Nam | 49.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,530 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,164 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,149 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,318 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,328 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 380 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,229 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 60.8% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 25.7% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.3% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.1% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.4% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.4% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 40% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 35% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 17.5% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 13.1% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 5.8% (Qld: 6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 76.4% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.4% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 1.4% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại South Africa: 0.7% (Qld: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 84.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 14.8% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 1% (Qld: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Italian: 0.9% (Qld: 0.3% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 44.4% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.1% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.2% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.8% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.1% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 45% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.9% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.5% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 74.5% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,164 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.8% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.5% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.3% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.3% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.8% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 43.4% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.9% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.3% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.1% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.7% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.5% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.9% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.2% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4051, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm