Nhà gỗ veneer ấm cúng, được giữ gìn cẩn thận nằm trong khu Maribyrnong. Nha ở giữa Highpoint Kinder Haven, Footscray North Primary School và Maribyrnong College và Highpoint Complex. Chỉ vài phút đi bộ tren đuong Rosamond Rd đến các cửa hàng địa phương . 2 phút lái xe đến trường, trung tâm Highpoint và Edgewater. Nhà gồm có những tiện nghi như sau: * Bốn phòng ngủ * Phòng khách rộng có air conditioner * Sảnh rộng rãi * Nhà bếp mới * Phòng tắm với nhà vệ sinh riêng * Giặt ủi * Sàn nhà được đánh bóng * Nhà có nhiều chỗ đậu xe Xin liên hệ anh Ba (0404 339 979) hoặc Tâm (0401 447 313) để biết thêm chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3032, Vic
Maribyrnong, Ascot Vale, Travancore
Dân số
29,874 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,797 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,027 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,643 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,057 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 14,370 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 36.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 22.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 10.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 10.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Italian: 9.2% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 6.2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 1.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 7.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 39.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 5.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.1% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,027 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 34.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 37.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3032, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm