Nhà cạnh Tottenham station dư phòng cho share Cách station 7’ đi bộ (20’ lên City), bus 220 lên City, gần Central West Shopping Centre. Nhà tiện cho bạn nào học ở City hoặc Victoria. Nhà đầy đủ tiện nghi, không chung chủ. Giá : 700/m bao bill, bạn nào có nhu cầu đến xem nhà mà ok thì mình báo cô chủ, bạn có thể thương lượng lại, cô rất dễ tính. Nhà Availabe từ 10/3 Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2873, NSW
Albert, Tottenham
Dân số
560 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 52 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
145 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $517 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,319 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $962 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 282 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 120 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 813 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 94.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 0 (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 17.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 53.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 18.8% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 44.6% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 40.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Scottish: 9.8% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 8.4% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Australian Aboriginal: 7.9% (NSW: 3.2% | AU: 2.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 83.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 1.1% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Scotland: 0.7% (NSW: 0.3% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại India: 0.5% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 0.5% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 87% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 1.3% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Malayalam: 0.5% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Samoan: 0.5% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Anglican: 25.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không có tôn giáo: 20.5% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 13.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Presbyterian and Reformed: 11.1% (NSW: 1.9% | AU: 1.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 10.3% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 10.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 55.8% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 517 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 1.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Managers: 45.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 10.5% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 7.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.7% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 2.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 50.6% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 8.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Motorbike/scooter: 2.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.9% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 18% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 11.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 5.7% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 8.4% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 7.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 2.1% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 45.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 13.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2873, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm