Các căn hộ mới Kế hoạch hoàn thành dự kiến vào cuối năm 2018. Một lựa chọn tuyệt vời của 2, 2 + study và căn hộ 3 phòng ngủ. Nhiều bố trí, bao gồm các căn hộ trong khu vườn với các khu giải trí mở rộng. Khu vực sinh sống rộng rãi và sáng sủa, đồ gia dụng bằng thép không gỉ. Nằm ở vị trí thuận lợi trong ga tàu điện Granville và Merrylands, khoảng 5 phút lái xe đến trung tâm mua sắm Parramatta, Trường đua Rosehill, Đường đua Sydney, Trung tâm Mua sắm Westfields ... Các tính năng: Built-In Wardrobes. Đậu xe an toàn, sân thượng-ban công, lồng lưu trữ riêng. Giá hướng dẫn: 2 Phòng ngủ: $ 527,000 đến $ 660,000 3 phòng ngủ: $ 649 000 đến $ 715 000 Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2142, NSW
Clyde, Granville, Holroyd, South Granville
Dân số
27,993 người ( TONG_DAN_SO )
52.9% Nam | 47.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,449 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $666 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,661 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,547 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,130 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 37.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 51.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 55.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Lebanese: 13% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Chinese: 11.1% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Indian: 9.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
English: 9.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 9.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 34.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 10.2% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Nepal: 8.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.3% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Lebanon: 5.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 76.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 22.6% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 16.1% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Nepali: 8.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 24.3% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 17.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 16.9% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Không có tôn giáo: 14.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 9.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 29.9% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 51.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 666 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 21.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 13.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.2% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.5% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 34.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 8.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 4.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.3% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.6% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2142, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm