Hiện nhà mình có 2 phòng double nên dư 1 phòng available từ 15/11 muốn cho các bạn du học sinh Việt Nam tại Melbourn thuê. Nhà vùng Caulfield North gần Monash uni - Phòng có bàn học, tủ quần áo, giường nệm - Fully furniture - 10 phút đi bộ đến Malvern station, Malvern shopping central ( Woolworth, BWS.. ) - 3 phút đi bộ ra tram 16 và 64 đi city, Malvern station hoặc Caulfield station (Monash uni). - 35 phút đi tram lên city, 15 phút đi train lên city. - Rent single: $170/week/person double: $220/week/couple bao all bills.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3161, Vic
Caulfield North, Glen Eira Area, Melbourne Region, toria
Dân số
16,903 người ( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,266 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,144 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,080 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,205 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,073 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 422 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 36.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 39.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 24.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 31.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 25.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 23.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 19% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Polish: 9.4% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
Jewish: 9.1% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Chinese: 7.8% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 59.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.8% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại South Africa: 3.8% (Vic: 0.5% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại India: 2.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.7% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 69.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 33% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 5.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Hebrew: 3.8% (Vic: 0.1% | AU: 11,504) ( )
Tiếng Russian: 2.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Judaism: 40.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Không có tôn giáo: 29.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 9.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 6.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 52.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,144 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 41.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 35.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.5% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3161, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm