Dư phòng cho share vùng City ( Harris street, Pyrmont) Nhà có 2 phòng ngủ double cho thuê • Phòng 1 có sân vườn, phòng rộng, tủ âm giá 330$/1 week/ 2người (Available: 25/11) • phòng 2 (giường đệm, tủ âm) 300$/2ng/week ( đã bao gồm điện, nước, ga, internet) Available: now, có thể vào ở ngay Nhà khu vực city gần The Star. • Từ nhà ra Darling Harbour đi bộ mất 7phút • Cách Coles 3phút • Cách Fish Market 5phút Bus 389 trước cửa nhà Nhà 3 phòng 1 toilet ( mỗi phòng nhiều nhất 2 người ở) Bếp đầy đủ đồ dùng, nhà sạch sẽ, mọi người thân thiện. Ưu tiên cho các bạn ở lâu dài, sạch sẽ. Thuận tiện cho những bạn học và làm vc tại City Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2009, NSW
Pyrmont, Inner Sydney, Sydney Region, New South Wales
Dân số
12,658 người ( TONG_DAN_SO )
50.5% Nam | 49.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,241 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.4 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,297 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,035 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,422 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,954 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 580 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,800 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 0 (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 93.7% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 5.7% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 61.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 17.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 18% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 20.5% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Chinese: 17.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Australian: 13.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 8.1% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 6% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 40.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 4.2% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 4% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Thailand: 2.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52.6% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 45.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.9% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 4.3% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Spanish: 3.3% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.9% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 6.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Anglican: 5.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 51.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.8% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 67% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,297 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37.2% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 21.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.1% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 12.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 10.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.4% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.4% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.7% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.8% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2009, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm