Dư 1 phòng double an ninh yên tĩnh cần cho thuê available từ 15/1 Vị trí: Hawthorn, gần trường Swinburne Đi bộ 10p đến Swinburne Uni nên rất tiện cho bạn nào học ở đó nhé. Đi train 14-15p lên city, đi bộ 3p đến các tram, 16 và từ tram 16 bạn có thể đi ra tram 109 hoăc 70 75 Đi 5p là đến Coles, Woolworth, hàng tuần mình có đi Costco mua đồ cho cả nhà nữa nên bạn có thể đi cùng nếu muốn 🙃 Phòng đã full furniture, có luôn máy sưởi, bếp đủ dụng cụ nấu ăn, nhà có máy giặt máy sấy nên bạn chỉ cần mang vali đến và ở thôi Giá: 700$/1 or 850$/2 bao bill điện nước, còn tiền giấy vệ sinh+nước giặt xả các kiểu thì share cả nhà tầm 15-25$/month thôi. Nhà toàn sinh viên vui tính thân thiện hoà đồng Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3123, Vic
Hawthorn East, Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
14,834 người ( TONG_DAN_SO )
47.4% Nam | 52.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,807 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,244 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,242 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,253 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,710 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 415 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 33.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 48.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 39.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 26% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 13.8% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 12.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.1% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 3% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 7.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.9% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 48% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 3.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 57.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,244 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 43.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 31.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.4% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3123, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm