Hi các ban Minh co mot can nha gach vung yagoona Gan Bankstown.4phong ngu 2nha tam 2toilet phong Lơn co tu am nha khu yen tinh neu ban nao co nhu Cau phone Minh so 4033898970. Mot Cai grany flat moi cat 2p ngu phong khach nha Bep da marble tuyet Đep co Lơi di rieng biet.phone Minh neu các ban nao co nhu Cau. So phone Minh la 0433898970 Gia lien lac inbox Minh cưng Được. Chuc các ban vui ve thoi mai.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2199, NSW
Yagoona, Bankstown Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
19,651 người ( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,737 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2.1 con | Trung bình: 1.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $524 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,592 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,438 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,465 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 64.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 19.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.1% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 37.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 27.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Lebanese: 21.6% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Vietnamese: 15.3% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Australian: 12.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 9.3% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Chinese: 6.7% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 49.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 12.1% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Lebanon: 8.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 1.8% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 27.9% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 27.2% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Vietnamese: 15.8% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Macedonian: 3% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 31.1% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 21.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 12.1% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 8.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 8.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 18.5% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 22.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 44.1% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 524 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 20.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 16.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.6% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.1% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.6% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.8% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.9% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.6% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.4% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2199, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm