Cho Thuê Phòng Đầy Đủ Nội Thất
- Clayton, Vic
- 25/05/2025
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 1
- Clayton, Vic
- 2 (phòng)
- 235
- 25/05/2025
Mình tìm đồng đội muốn share phòng (Avaiable từ bây giờ ạ). 📍 CLAYTON
💯Có vòi xịt ở toilet đậm chất Việt Nam. Các phòng & toàn nhà đều có đủ nội thất.
💯Khu trung tâm Clayton, gần Coles, các shop Châu Á, nhiều nhà hàng (Dooboo, Dragon hotpot, Gongcha, Heytea, Phở Hùng Vương, Dumpling,…) / Đi bộ 10’-15’
💯Gần ga xe lửa trạm Clayton (đi bộ ra ga khoảng 15p. Từ ga Clayton có thể ngồi thẳng đền Springvale hoặc lên city. Bắt bus 703 đi trường Monash (di chuyển xe bus mất 10 phút). Cách bệnh viện Monash Clayton 1.3 km
✨Mình cover bao bill nước, gas, internet còn điện chia đều ạ. ( Có thể thương lượng với nhau ạ )
- Có 1 phòng lớn có thể ở 2 người & 1 phòng bình thường ạ.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3168, Vic
Clayton, Notting Hill
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 36.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 25.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 37.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 59.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 19% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 18.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 24.7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Indian: 12.7% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
- English: 11.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 9.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Greek: 5% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 28.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 15.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 14.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 4.1% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 3.6% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 72.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 29.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 17.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 4.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Hindi: 3.3% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 34.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Hinduism: 13.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Catholic: 13.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 8.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 7.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 43.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 21.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 4.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 606 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 9.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 29.3% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 12.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 10.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 7.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 6.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 42.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 5.4% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bus: 3.1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 3.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 5.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 70.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 9.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
