Cần transfer lease 1 phòng rộng rãi tại Balwyn
- Balwyn, Vic
- 24/03/2026
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Balwyn, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 24/03/2026
Cần transfer lease 1 phòng (Bedroom 3) trong nhà 3 bedrooms - 2 bathrooms tại Balwyn (khu yên tĩnh, an ninh, phù hợp ở lâu dài).
Location thuận tiện:
- Chỉ 3 phút đi bộ ra tram 109
- 10 phút tới Box Hill Central → dễ dàng di chuyển tới Deakin & Monash
Thông tin phòng & nhà:
- Phòng riêng rộng rãi, nhiều ánh sáng tự nhiên với hai cửa sổ hướng Tây và Nam
- Built-in wardrobe lớn, lưu trữ thoải mái
- Nhà có garage để xe
- Khu sinh hoạt chung rộng, phòng khách có giếng trời, kết nối sân vườn thoáng đãng
- Khu vực bếp có bếp ga, tủ lạnh, máy hút mùi, lò vi sóng và máy rửa chén
- Phòng giặt có sẵn máy giặt và máy sấy
Chi phí và hợp đồng
- Giá $250/week (~$1,046/month) – Bills not included
- Transfer lease chính thức → ký contract, build rental history rõ ràng tại Úc
- Phí transfer lease bên cho thuê sẽ trả
Lưu ý: Phòng unfurnished (không có sẵn nội thất)
Move in: 02/04/2026
HOUSEMATES:
Bạn sẽ ở cùng 3 bạn: Data Analyst (Jetstar), Bioinformatics (UniMelb), Engineering (Deakin)
→ Mọi người đều đi học/đi làm, thân thiện, sạch sẽ, tôn trọng riêng tư nhưng vẫn có thể chill cùng nhau. Phù hợp với bạn muốn ở ổn định, sạch sẽ, tiện đi học/làm.
Liên hệ Tyler số điện thoại bên dưới để biết thêm chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3103, Vic
Balwyn, Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 59.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 14.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 25.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 25.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 42.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 33.6% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 22% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 17.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 8.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 6.9% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 52.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 17% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 3.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 3.2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 52.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 45.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 21.6% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Greek: 2.4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 43.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 17.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Buddhism: 5.6% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 4.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 48.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 57.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 869 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 38.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 19.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 5.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 1.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 38.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 1.6% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 66.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 4.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
