Shop gồm : 7 spa, 6 bàn, 1 waxing room , 1 phòng ăn,1 toilet.
Shop rộng rãi tiện nghi bên trong đầy đủ. Giá cả thương lượng.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Western Australia
Dân số
2.66 triệu người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
703,130 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $848 (AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,214 (AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,815 (AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 1.15 triệu ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 340 (AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,842 (AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 79.7% (AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.5% (AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13% (AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 27.3% (AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.2% (AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 40% (AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 37.6% (AU: 33%) ( )
Australian: 29.7% (AU: 29.9%) ( )
Irish: 8.8% (AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.7% (AU: 8.6%) ( )
Italian: 5.2% (AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 62% (AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.4% (AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.8% (AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 2.3% (AU: 2.6%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.7% (AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 75.3% (AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 21.2% (AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.9% (AU: 2.7%) ( )
Tiếng Italian: 1% (AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 0.9% (AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.5% (AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.7% (AU: 20%) ( )
Anglican: 10.1% (AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 7.5% (AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 3.4% (AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.8% (AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.5% (AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.4% (AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.9% (AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 848 (AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.1% (AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
People who travelled to work by car as driver or passenger (b): 68.8% (AU: 57.8%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 62.1% (AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: 11.7% (AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
Worked at home: 7.5% (AU: 21%) ( DRIVER_ )
People who travelled to work by public transport (a): 7.4% (AU: 4.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.6% (AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.3% (AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.4% (AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.6% (AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.3% (AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.2% (AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.9% (AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực Western Australia