Hi all! Căn hộ 2 tầng ở 53 Flinder- Surry Hills - NSW 2010 cho thuê gọn tầng 2. Bao gồm 2 phòng ngủ, phòng khách, bếp, toilet... đều được sửa lại long lanh. ⚡ Nhà cực tiện, xung quanh là nhà hàng, shops, bars, woolworth... - Bên đường có bus stop ⚡ Phòng ngủ yên tĩnh nhưng buồn 1,2 h sáng đi dạo và ăn uống ở đường Oxfoxd vẫn vui như trẩy hội, nhất là cuối tuần. ⚡ Quả là nơi lý tưởng cho du học sinh hoặc người đi làm lâu dài có nhu cầu thuê nhà. ⚡ Nhà no furnitures. ⚡ Bao ga bill, điện và Internet tự trả theo nhu cầu ⚡ 🌹 Giá : $650/ tuần ⚡ Ai có nhu cầu gọi điện hoặc nhắn tin cho c Quế đt : 0431 466 998 để biết thêm chi tiết nhé!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2010, NSW
Darlinghurst, Surry Hills
Dân số
26,443 người ( TONG_DAN_SO )
58.1% Nam | 41.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,307 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,479 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,709 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,297 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,530 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 550 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,900 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 1% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 72.7% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 64% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 15% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 18.8% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 19.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.4% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 50.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 6.3% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Thailand: 2.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.7% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 2.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Thai: 2.4% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 54.9% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 5.4% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 4.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 55.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 71.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,479 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.6% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.7% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 6.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.4% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Walked only: 12% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 9.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.7% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.4% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2010, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm