Căn 1 đất rộng 630 spm Căn 2 đất rộng 730 spm Căn 3 đất rộng 800 spm Tất cả đều là nhà gạch, có tủ âm và hệ thống điều hòa 2 chiều. Cả 3 căn đều ở vị trí tuyệt vời có thể đi bộ đến Cole, Aldi, shopping local và trạm xe bus, xe lửa. Hiện 3 căn đều có người thuê $240/ tuần, và đều do agent quản lý. Vì chủ nhà không muốn bán qua agent nên bớt 2% for $800,000 cho cả 3 căn. Qúy vị nào có ý định đầu tư lâu dài, thu nhập mỗi năm gần $45,000 từ tiền rent thì vui lòng liên hệ Tina để đến coi nhà.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3840, Vic
Hazelwood North, Hazelwood South, Jeeralang Junction, Morwell
Dân số
17,225 người ( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 44 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,361 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $560 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,386 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,038 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,142 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 215 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,083 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 88% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 5.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 29.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 38.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 36.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 35.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 9.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 8.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 6.3% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 74.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Italy: 1.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.1% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại India: 0.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 80.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 11.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 1.9% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 0.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Burmese: 0.5% (Vic: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 10.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 9.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Presbyterian and Reformed: 2.5% (Vic: 1.4% | AU: 1.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 9.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 13% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 47.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 560 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 16.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 14.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 12.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 66.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 12.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 11.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 3.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 13.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 45.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 13.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3840, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm